Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-もしかしたら-moshika-shitara-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『もしかしたら』Phó từ này thường đi cùng với[~かもしれません].So với câu không có[もしかしたら]thì câu có[もしかしたら]biểu thị khả năng thấp hơn.
Có thể là/hoặc là/biết đâu…

Cách Dùng (使い方)

もしかしたら ✙ [文]~

Ví Dụ (例文)もしかしたら

  1. もしかしたら3月に卒業(そつぎょう)できないかもしれません。

    Biết đâu là tháng 3 tôi không tốt nghiệp được.

    Moshika shitara 3 gatsu ni sotsugyou dekinai kamo shiremasen.

  2. もしかしたら(かれ)はそれを知っているかもしれません。

    Có thể là anh ấy biết điều đó.

    Moshika shitara kare wa sore wo shitte iru kamo shiremasen.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4