Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-ように-youni-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ように』Động từ 1 biểu thị một mục đích hoặc mục tiêu, còn động từ 2 biểu thị hành động có chủ ý để tiến gần tới hoặc đạt tới mục tiêu hoặc mục đích đó.
Để làm gì đó…

Cách Dùng (使い方)

V₁る  ✙ ように、V₂~
V₁ない ✙ ように、V₂~

Ví Dụ (例文)ように

  1. (はや)(およ)げるように毎日(まいにち)練習(れんしゅう)しています。

    Hằng ngày tôi luyện tập để có thể bơi được xa hơn.

    Hayaku oyogeru youni, mainichi renshuu shite imasu.

  2. (わす)れないように、メモしてください。

    Hãy ghi chú lại để không bị quên.

    Wasurenai youni, memo shite kudasai.

  3. 外国人(がいこくじん)()めるように、ふりがなをつけています。

    Tôi thêm vào chữ Furigana để người nước ngoài có thể đọc được.

    Gaikokujin wa yomeru youni, furigana wo tsukete imasu.

  4. 風邪(かぜ)をひかないように()をつけてください。

    Hãy chú ý để không bị cảm nhé.

    Kaze wo hikanai youni, ki wo tsukete kudasai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4