Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-予定です-yotei-desu-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

予定(よてい)です』Diễn tả một dự định, lịch trình hay kế hoạch đã được quyết định, không phải là ý định đơn thuần của người nói, không dùng với các việc xảy ra hàng ngày.
Dự định/kế hoạch…

Cách Dùng (使い方)

Vる ✙ 予定(よてい)です
N の ✙ 予定(よてい)です

Ví Dụ (例文)予定(よてい)です

  1. 7月の()わりにドイツへ出張(しゅっちょう)する予定(よてい)です

    Tôi có kế hoạch đi công tác ở Đức vào cuối tháng 7.

    7 gatsu no owari ni doitsu e shucchou suru yotei desu.

  2. 旅行(りょこう)は1週間(しゅうかん)ぐらいの予定(よてい)です

    Theo dự định chuyến du lịch là một tuần.

    Ryokou wa 1 shuukan gurai no yotei desu.

  3. 来週(らいしゅう)中国(ちゅうごく)に行く予定(よてい)です

    Tôi dự định tuần sau sẽ đi trung quốc.

    Raishuu ni chuugoku ni iku yotei desu.

  4. 明日の午後(ごご)書類(しょるい)(おく)予定(よてい)です

    Tôi dự định sẽ gửi tài liệu vào chiều mai.

    Ashita no gogo ni shorui wo okuru yotei desu.

  5. 新しい携帯(けいたい)を買う予定(よてい)です

    Tôi dự định mua điện thoại mới.

    Atarashii keitai wo kau yotei desu.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4