Học Ngữ Pháp JLPT N5

jlpt-N5-ngữ-pháp-あまり-amari-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『あまり』là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ, động từ thì chúng được đặt trước tính từ, động từ.
Không…lắm

Cách Dùng (使い方)

あまり ✙ Aくない
あまり ✙ na Adj じゃない
あまり ✙ Vない

Ví Dụ (例文)あまり

  1. 日曜日はあまり勉強(べんきょう)しません。友達(ともだち)(あそ)びます。

    Tôi không học nhiều lắm vào ngày chủ nhật. Tôi đi chơi với bạn của tôi.

    Nichiyoubi wa amari benkyou shimasen. Tomodachi to asobimasu.

  2. この文法(ぶんぽ)あまり分かりません。(おし)えてください。

    Tôi không hiểu ngữ pháp này lắm. Xin hãy dạy cho tôi.

    Kono bunpo ga amari wakarimasen. Oshiete kudasai.

  3. テレビはあまり見ませんが(きら)いじゃありません。

    Tôi không xem tivi nhiều lắm nhưng không phải là tôi ghét nó.

    Terebi wa amari mimasen ga kirai jaarimasen.

  4. (つめ)たい飲み物があまり好きじゃありません。

    Tôi không thích đồ uống lạnh lắm.

    Tsumetai nomimono ga amari suki jaarimasen.

  5. 昨日の飲み会にはあまり人が来ませんでした。

    Không có nhiều người đến bữa tiệc ngày hôm qua.

    Kinou no nomikai niwa amari hito ga kimasen deshita.

  6. この食べ物はあまり美味(おい)しくなかった。

    Cái món này không ngon lắm.

    Kono tabemono wa amari oishi kunakatta.

  7. あまりTwitterをしませんがFacebookはよく見ます。

    Tôi không hay chơi Twitter nhưng thường xem Facebook.

    Amari Twitter wo shimasen ga Facebook wa yoku mimasu.

  8. 最近は忙しいですから友達(ともだち)あまり遊んでいません。

    Gần đây tôi không hay đi chơi với bạn bè lắm vì tôi bận.

    Saikin wa isogashii desu kara tomodachi to amari asonde imasen.

  9. 私はお(さけ)あまり好きじゃない。

    Tôi không thích rượu lắm.

    Watashi wa osake ga amari suki janai.

  10. ホラー映画(えいが)あまり見ません。

    Tôi không hay xem phim kinh dị lắm.

    Horaa eiga wa amari mimasen.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5