Học Ngữ Pháp JLPT N5

jlpt-N5-ngữ-pháp-から-kara-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『から』Là mẫu câu được dùng để giải thích nguyên nhân, lý do dẫn đến sự việc như thế.
Vì/bởi vì…

Cách Dùng (使い方)

V(普)/Vます ✙ から、~
Aいです     ✙ から、~
na/N だ/です   ✙ から、~

Ví Dụ (例文)から

  1. 時間(じかん)がありませんから新聞(しんぶん)()みません。

    Vì không có thời gian nên tôi không đọc báo.

    Jikan ga arimasen kara, shinbun wo yomimasen.

  2. 宿題(しゅくだい)がありますから今日(きょう)(あそ)びに()きません。

    Vì có bài tập về nhà nên hôm nay tôi không đi chơi.

    Shukudai ga arimasu kara, kyou wa asobi ni kimasen.

  3. (なか)(いた)いですから、今(かえ)ります。

    Bởi vì đau bụng nên bây giờ tôi sẽ về.

    Onaka ga itai desu kara, ima kaerimasu.

  4. 美味(おい)しいですから、たくさん()べました。

    Bởi vì ngon nên tôi đã ăn rất nhiều.

    Oishii desu kara, takusan tabemashita.

  5. 勉強(べんきょう)しませんでしたから、テストの点数(てんすう)(わる)かった。

    Bởi vì đã không ôn tập nên điểm của bài kiểm tra không tốt.

    Benkyou shimasen deshita kara, tesuto no tensuu ga warukatta.

  6. 今日(きょう)休日(きゅうじつ)ですから銀行(ぎんこう)()めます。

    Vì hôm nay là ngày lễ nên ngân hàng đóng cửa.

    Kyou wa kyuujitsu desu kara, ginkou ga shimemasu.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5