Học Ngữ Pháp JLPT N5

Ý Nghĩa (意味)

『てください』Mẫu câu này được dùng khi người nói muốn nhờ vả, sai khiến hoặc khuyên nhủ người nghe.
Khi nói với cấp trên, người lớn tuổi thì không dùng mẫu câu này với ý nghĩa sai khiến.
Hãy làm gì…

Cách Dùng (使い方)

Vて ✙ ください

Ví Dụ (例文)てください

  1. ここに住所(じゅうしょ)名前(なまえ)()てください

    Anh/chị hãy viết địa chỉ và tên vào đây.

    koko ni juusho to namae wo kaite kudasai.

  2. ぜひ(あそ)びに()てください

    Anh/chị hãy đến chơi nhé.

    zehi asobi ni kite kudasai.

  3. 10ページを参照(さんしょう)てください

    Hãy tham khảo trang 10.

    10 peeji wo sanshou shite kudasai.

  4. (ひま)(とき)にこの書類(しょるい)()てください

    Hãy xem qua tài liệu này khi bạn rảnh.

    hima na toki ni kono shorui wo mite kudasai.

  5. あなたが()時間(じかん)(おし)てください

    Hãy nói cho tôi thời gian bạn đến.

    anata ga kuru jikan wo oshiete kudasai.

  6. (きみ)()()いたら電話(でんわ)をしてください

    Khi em đã bình tĩnh thì hãy gọi điện cho tôi.

    kimi ga ochitsuita ra denwa wo shite kudasai.

  7. ()てください

    Hãy ngủ đi.

    nete kudasai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5