Học Ngữ Pháp JLPT N5

Ý Nghĩa (意味)

『ですか』Được dùng khi người nói nêu rõ đối tượng cần xác nhận và dùng mẫu câu này để xác nhận. Trợ từ[か]mang chức năng xác nhận.
À/phải không?

Cách Dùng (使い方)

Aい/na/N/Vる ✙ ですか
[文]    ✙ ですか

Ví Dụ (例文)ですか

  1. 彼女(かのじょ)医者(いしゃ)ですか

    Cô ấy là bác sỹ à?

    Kanojo wa isha desuka?

  2. (きみ)新人(しんじん)ですか

    Cậu là người mới à?

    Kimi wa shinjin desuka?

  3. あなたは日本人(にほんじん)ですか

    Bạn là người Nhật phải không?

    Anata wa nihonjin desuka?

  4. 大丈夫(だいじょうぶ)ですか。どこか(いた)ですか

    Cậu có sao không?Có đau ở đâu không?

    Daijoubu desuka?Doko ka itai desuka?

  5. リさん、醬油(しょうゆ)はどこですか

    Linh ơi xì dầu ở đâu vậy?

    Ri san, shoujuu wa doko desuka?

  6. 田中(たなか)さんのアパートは何階(なんかい)ですか

    Căn hộ của chị Tanaka ở tầng mấy vậy?

    Tanaka san no apa-to wa nankai desuka?

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5