Học Ngữ Pháp JLPT N5

jlpt-N5-ngữ-pháp-ないと-naito-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ないと』Mẫu câu này được dùng khi muốn thể hiện là phải làm một việc gì đó. Đây là cách nói ngắn gọn của mẫu câu『ないといけません』.
Phải làm gì đó…

Cách Dùng (使い方)

Vない ✙ ないと

Ví Dụ (例文)ないと

  1. もう(かえ)ないと

    Tôi phải về rồi.

    Mou kaera naito.

  2. 彼氏(かれし)()っているから(はや)()かけないと

    Bạn trai đang chờ nên tôi phải đi sớm.

    Kareshi wo matteiru kara hayaku dekake naito.

  3. JLPT試験(しけん)合格(ごうかく)するために、一生懸命(いっしょうけんめい)勉強(べんきょう)ないと

    Tôi phải học hành chăm chỉ để thi đậu kỳ thi JLPT.

    JLPT shiken wo goukaku suru tameni, isshoukenmei benkyou shinaito.

  4. もうズボンを()られないだ。(はや)くダイエットしないと

    Tôi không thể mặc được quần nữa. Phải giảm cân nhanh thôi.

    Mou zubon wo kirarenai da. Hayaku daietto shi naito.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5