Ngữ Pháp N5

jlpt-N5-ngữ-pháp-あげます-agemasu-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『てあげる』Dùng để biểu thị một người nào đó làm việc tốt cho ai đó với thiện ý.
Cho ai đó…

Cách Dùng (使い方)

Vて ✙ あげる

Ví Dụ (例文)てあげる

  1. わたしは木村(きむら)さんに本(ほん)を貸(か)してあげました。

    Tôi cho chị Kimura mượn sách.

    Watashi wa Kimura san ni hon wo kashite agemashita.

  2. 彼女(かのじょ)にプレゼントを買(か)ってあげます。

    Tôi mua quà tặng bạn gái.

    Kanojo ni purezento wo katte agemasu.

  3. 君(きみ)のために何(なん)でもやってあげる。

    Vì em anh sẽ làm bất cứ điều gì.

    Kimi no tame ni nandemo yatte ageru yo.

  4. お金(かね)を貸(か)してあげます。

    Mình sẽ cho cậu mượn tiền.

    Okane wo kashite agemasu.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5