Học Ngữ Pháp JLPT N2

Ý Nghĩa (意味)

『ちっとも~ない』Cấu trúc này được sử dụng để nhấn mạnh rằng một chút cũng không, không…chút nào. Đây là cách nói nhấn mạnh mang ý nghĩa phủ định.
Một chút cũng không/ không…chút nào

Cách Dùng (使い方)

ちっとも ✙ Vない
ちっとも ✙ Aくない
ちっとも ✙ Aなじゃない
ちっとも ✙ Nじゃない

Ví Dụ (例文)ちっとも~ない

  1. 彼は酒をちっとも飲まない

    Anh ấy một chút cũng không uống rượu.

    Kare wa sake o chitto mo nomanai.

  2. この商品(しょうひん)ちっとも売れない

    Sản phẩm này không bán được chút nào cả.

    Kono shouhin wa chitto mo urenai.

  3. 彼は父親(ちちおや)の言うことをちっとも聞かない

    Anh ấy không nghe bất cứ điều gì mà cha anh ấy nói.

    Kare wa chichioya no iukoto o chitto mo kikanai.

  4. 彼は女の子の気持(きも)ちなんかちっともわからない

    Anh ta một chút cũng không hiểu cảm xúc của con gái.

    Kare wa onna no ko no kimochi nanka chitto mo wakarai.

  5. 彼の言う事は何の事かちっとも分からない

    Tôi không thể hiểu được những điều anh ấy nói là cái gì.

    Kare no iu koto wa nan no koto ka chitto mo wakaranai.

  6. 休みの日なのに、兄はゲームを夢中(むちゅう)ちっとも遊んでくれない

    Mặc dù là ngày nghỉ nhưng anh trai tôi chỉ tập trung chơi game mà không chơi với tôi chút nào.

    Yasumi no hi nanoni, ani wa geemu o muchuu de chitto mo asonde kurenai.

  7. 列車(れっしゃ)で出される食事(しょくじ)は、ちっとも好きじゃなかったんです。

    Tôi thực sự không thích đồ ăn họ cung cấp trên tàu một chút nào.

    Ressha de dasareru shokuji wa, chitto mo suki janakattan desu.

  8. 俺の(つま)は英語をちっとも知らない。彼女は日本語しか話せない。

    Vợ của tôi không biết chút nào tiếng Anh cả. Cô ấy chỉ biết nói tiếng Nhật thôi.

    Ore no tsuma wa eigo o chitto mo shiranai. Kanojo wa nihongo shika hanasenai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2