Học Ngữ Pháp JLPT N2

Ý Nghĩa (意味)

『ふうに』Đây là cách nói nêu ra ví dụ và giải thích về cách làm, phương pháp hay trạng thái đó (kiểu như vậy/kiểu như thế/vậy đó…).
Theo cách/kiểu như…

Cách Dùng (使い方)

Vる    ✙ ふうに
どんな  ✙ ふうに
こんな   ✙ ふうに
あんな  ✙ ふうに
どういう ✙ ふうに

Ví Dụ (例文)ふうに

  1. こんなふうにやりなさい。

    Hãy làm như thế này.

    Konna fuu ni yarinasai.

  2. 私もあんなふうになりたいです。

    Tôi cũng muốn trở thành như vậy.

    Watashi mo anna fuu ni naritai desu.

  3. どういうふうに動くか見せてください。

    Xin vui lòng chỉ cho tôi cách nó hoạt động.

    Douiu fuu ni ugoku ka misete kudasai.

  4. すみません、これはどんなふうにやればよいでしょうか。

    Xin lỗi, cách chính xác để làm điều này là gì?

    Sumimasen, kore wa donna fuu ni yareba yoi desgou ka?

  5. 勝手(かって)そんなふうにしないでください。教えたどおりにやればいいです。

    Xin đừng làm theo cách của riêng bạn. Bạn hãy làm đúng như bạn đã được dạy.

    Katte ni sonna fuu ni shinaide kudasai. Oshieta doori ni yareba ii desu.

  6. 彼の日本語がペラペラですね。私もあんなふうになりたいです。

    Tiếng Nhật của anh ấy rất trôi chảy. Tôi cũng muốn trở thành như vậy.

    Kare no nihongo ga perapera desu ne. Watashi mo anna fuu ni naritai desu.

  7. 本当の友達(ともだち)なら、あんなふうに行動(こうどう)しなかっただろう。

    Nếu là một người bạn thực sự thì sẽ không hành động như thế.

    Hontou no tomodachi nara, anna fuu ni koudou shinakatta darou.

  8. どうやってあんなふうに飛行機(ひこうき)から飛び降りますか?

    Làm thế nào để bạn nhảy ra khỏi một chiếc máy bay như vậy?

    Douyatte anna fuu ni hikouki kara tobiori masu ka?

  9. 私はそんなふうに言われると、めちゃくちゃ怒るよ。

    Nếu tôi bị nói kiểu như thế, tôi sẽ cực kỳ tức giận.

    Watashi wa sonna fuu ni iwareru to, mechakucha okoru yo.

  10. あなたの説明(せつめい)こういうふうに理解(りかい)してもよろしいでしょうか。

    Tôi có thể hiểu lời giải thích của bạn theo cách này không?

    Anata no setsumei wa kouiu fuu ni rikai shitemo yoroshii deshou ka?

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2