Học Ngữ Pháp JLPT N4

Ý Nghĩa (意味)

『くする』Mẫu này được sử dụng để biến tính từ đuôi い thành trạng từ, mục đích là nhấn mạnh sự việc sẽ phát triển, trở nên như mong muốn hay yêu cầu của người nói.
Làm cho…

Cách Dùng (使い方)

A ✙ くする
A ✙ くします
A ✙ くして

Ví Dụ (例文)くする

  1. テレビの音を大きくする

    Tôi chỉnh âm thanh của tivi to lên.

    Terebi no oto o ookiku suru.

  2. うちの会社(かいしゃ)をもっと良くしたい

    Tôi muốn làm cho công ty của tôi tốt hơn nữa.

    Uchi no kaisha o motto yoku shitai.

  3. 運動(うんどう)をして、(からだ)を強くしましょう

    Hãy tập luyện và làm cho cơ thể của chúng ta khỏe mạnh hơn.

    Undou o shite, karada o tsuyoku shimashou.

  4. 電気(でんき)をつけて、部屋(へや)を明るくしましょう

    Hãy bật đèn và làm cho căn phòng sáng hơn.

    Denki o tsukete, heya o akaruku shimashou.

  5. あと500円安くしてくれたら、買いますよ。

    Tôi sẽ mua nếu bạn rẻ hơn 500 yên.

    Ato go hyaku en yasuku shite kure tara, kaimasu yo.

  6. 部屋が(あつ)いので、エアコンをつけて(すず)くします

    Phòng này hơi nóng nên tôi sẽ bật điều hòa để mát hơn.

    Heya ga atsui no de, eakon o tsukete suzushiku shimasu.

  7. このコーヒーは(にが)すぎるので、砂糖(さとう)を入れて甘くします

    Cà phê này đắng quá nên tôi sẽ cho thêm chút đường để ngọt hơn.

    Kono koohii wa niga sugiru no de, satou o irete amaku shimasu.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4