Học Ngữ Pháp JLPT N4

Ý Nghĩa (意味)

『にする』Mẫu câu này diễn tả ý người nói quyết định chọn điều gì đó hoặc quyết định làm gì đó.
Chọn/quyết định làm gì đó.

Cách Dùng (使い方)

N ✙ にする

Ví Dụ (例文)にする

  1. (きみ)(しあわ)にします

    Anh sẽ mang lại hạnh phúc cho em.

    Kimi wo shiawase ni shimasu.

  2. 韓国(かんこく)留学(りゅうがく)することにします

    Tôi quyết định đi du học ở Hàn Quốc.

    Kankoku ni ryuugaku suru koto ni shimasu.

  3. 紅茶(こうちゃ)にしますか。それともコーヒーにしますか

    Cậu chọn hồng trà?Hay là chọn cà phê?

    Koucha ni shimasu ka?Sore tomo koohii ni shimasu ka?

  4. 夏休(なつやす)みは沖縄(おきなわ)にする

    Tôi quyết định sẽ đi Okinawa vào kỳ nghỉ hè.

    Natsu yasumi wa Okinawa ni suru.

  5. ビールを()まないですから、ジュースにします

    Bởi vì không uống bia nên tôi sẽ chọn nước ngọt

    Biiru wo nomanai desu kara, juusu ni shimasu.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4