Học Ngữ Pháp JLPT N4

Ý Nghĩa (意味)

『も』Trợ từ này được thêm vào sau lượng từ biểu thị rằng người nói cảm thấy con số hoặc số lượng đó là nhiều.
Đến/đến mức…

Cách Dùng (使い方)

助数詞(じょすうし) ✙ 
助数詞(じょすうし): Lượng từ

Ví Dụ (例文)も

  1. (えき)まで()くのに2時間(じかん)かかりました。

    Tôi mất đến 2 tiếng để đi bộ đến ga.

    Eki made iku noni 2 jikan mo kakari mashita.

  2. うちを()てるのに3000万円(まんえん)必要(ひつよう)なんですか。

    Để xây nhà cần đến 30 triệu yên à?

    Uchi wo tateru noni 3000 man en mo hitsuyou nan desu ka?

  3. N2を合格(ごうかく)するのに5回()けたの。

    Để thi đỗ N2 cậu đã thi tới tận 5 lần á?

    N2 wo goukaku suru noni 5 kai mo uketa no?

  4. 日本(にほん)()のに150まんえん()りました。

    Để đi Nhật tôi đã vay nợ lên đến 1,5 triệu yên.

    Nihon ni iku noni 150 man en mo kari mashita.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4