Học Ngữ Pháp JLPT N4

Ý Nghĩa (意味)

『受身形』Mẫu câu này được sử dụng khi chủ thể bị ai đó, vật gì đó tác động đến bằng hành động V. Khi nói về chủ thể gây ra hành động thì chúng ta thêm に vào trước danh từ.
Thể bị động

Cách Dùng (使い方)

Nhóm 1: 書きますー>書かれます
Nhóm 2: 食べますー>食べられます
Nhóm 3: します ー>されます
N1 は N2 に V(受身形)

Ví Dụ (例文)受身形

  1. わたしは先生(せんせい)()られました

    Tôi đã được giáo viên khen.

    Watashi wa sensei ni homerare mashita.

  2. (あね)部屋(へや)掃除(そうじ)(たの)まれました

    Tôi được chị gái nhờ dọn dẹp phòng.

    Ane ni heya no souji wo tanomare mashita.

  3. (いもうと)携帯電話(けいたいでんわ)(こわ)されました

    Tôi bị em gái làm hỏng điện thoại.

    Imouto ni keitaidenwa wo kowasare mashita.

  4. 今日は先輩(せんぱい)に2回を注意(ちゅうい)されました

    Hôm nay tôi bị senpai nhắc nhở 2 lần.

    Kyou wa senpai ni 2 kai wo chuuisare mashita.

  5. 友人(ゆうじん)彼氏(かれし)を取られた

    Tôi bị bạn thân cướp mất người yêu.

    Yuujin ni kareshi wo torareta.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4