Học Ngữ Pháp JLPT N4

Ý Nghĩa (意味)

『尊敬語』Là cách nói được dùng để biểu thị sự kính trọng của người nói đối với người nghe hoặc người được nói tới, khi nói về hành vi hoặc trạng thái của người nghe hoặc người được nói tới.
Tôn kính ngữ

Cách Dùng (使い方)

1. ⅤⅡ(受身形)Động từ nhóm 2 của thể bị động
2. お ✙ Ⅴます になります
3. お ✙ Ⅴます ください
4. お/ご ✙ N/Aい/na/副詞(phó từ)
5. 尊敬語の特別の動詞: Động từ đặc biệt của thể tôn kính ngữ.

Ví Dụ (例文)尊敬語

  1. 社長(しゃちょう)は2時に()られます

    Giám đốc đến vào lúc 2 giờ.

    Shachou wa 2 ji ni korare masu.

  2. タバコを()られたんですか。

    Anh đã bỏ được thuốc lá rồi à?

    Tabako wo yameraretan desuka?

  3. 山田課長(かちょう)はもう(かえ)りになりました

    Trưởng phòng Yamada đã về nhà rồi.

    Yamada kachou wa mou okaeri ni narimashita.

  4. 昨日、会長(かいちょう)()なりました

    Ngày hôm qua, chủ tịch đã mất.

    Kinou, kaichou wa onaku narimashita.

  5. 今から調(しら)べますので、少々(しょうしょう)()ください

    Bây giờ tôi sẽ tìm hiểu vậy nên xin hãy chờ tôi một chút.

    Ima kara shieabe masu node, shoushou o machi kudasai.

  6. あちらから(はい)ください

    Xin mời anh/chị vào từ phía kia.

    Achira kara o hairi kudasai.

  7. 名前(なまえ)確認(かくにん)ください。

    Xin vui lòng kiểm tra lại tên.

    O namae wo go kakunin kudasai.

  8. (いそが)しいところに(もう)(わけ)ございません。

    Tôi rất xin lỗi đã gọi cho anh vào cái lúc bận rộn này.

    O isogashii tokoro ni moushi wake gozaimasen.

  9. すみません、(おもて)課長(かちょう)いらっしゃいませんか。

    Xin lỗi, trưởng phòng Omote có ở đấy không ạ?

    Sumimasen, Omote kachou wa irasshai masen ka?

  10. どうぞ()()ってください。

    Xin mời anh/chị dùng.

    Douzo meshi agatte kudasai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4