Học Ngữ Pháp JLPT N4

Ý Nghĩa (意味)

『条件形』Được dùng để biểu thị điều kiện cần thiết để một sự việc nào đó xảy ra.
Thể điều kiện

Cách Dùng (使い方)

Nhóm 1: 行きますー>行けば
Nhóm 2: 食べますー>食べれば
Nhóm 3: します ー>すれば
A ✙ ければ
na Adj ✙ なら
N ✙ なら

Ví Dụ (例文)条件形

  1. このボタンを()せば(まど)()きます。

    Ấn cái nút này thì cửa sổ sẽ mở.

    Kono botan wo oseba mado ga akimasu.

  2. 彼女(かのじょ)()けばわたしも行きます。

    Nếu cô ấy đi thì tôi cũng đi.

    Kanojo ga ikeba watashi mo ikimasu.

  3. いい天気(てんき)なら富士山(ふじさん)()えます。

    Nếu thời tiết đẹp thì có thể nhìn thấy núi Phú Sỹ.

    Ii tenki nara Fujisan ga miemasu.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4