Học Ngữ Pháp JLPT N1

Ý Nghĩa (意味)

『に足る』Mẫu câu này diễn tả ý danh từ có đầy đủ giá trị, xứng đáng với điều đó, để làm như thế.
Xứng đáng/đáng để…

Cách Dùng (使い方)

Vる✙ に足る N
N ✙ に足る N

Ví Dụ (例文)に足る

  1. 加藤(かとう)さんは、信頼(しんらい)に足る人物(じんぶつ)だ。何でも相談(そうだん)するといいよ。

    Anh Kato là một người đáng để tin tưởng. Cậu có thể thảo luận bất cứ chuyện gì với anh ấy.

    Katou san wa, shinrai ni taru jinbutsu da. Nandemo soudan suru to ii yo.

  2. 彼は、その仕事(しごと)(まか)せるに足る人です。

    Anh ấy là người xứng đáng để giao công việc đấy.

    Kare wa, sono shigoto wo makaseru ni taru hito desu.

  3. あの方は皆さんに尊敬(そんけい)するに足る母様(かあさま)です。

    Bà ấy là một bà mẹ xứng đáng nhận được sự kính trọng của tất cả mọi người.

    Ano kata wa mina san ni sonkei suru ni taru okaasama desu.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N1