Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N1

1級文法を学ぼう

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N1


Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N1

Toàn bộ ngữ pháp N1 được biên soạn và tổng hợp dựa trên bộ sách “Nihongo Somatome N1” và “Mimikara oboeru Bunpou toreningu N1” .Ở trình độ này có lẽ các bạn đều đọc hiểu chữ hán nên mình chỉ đưa ra phụ đề hiragana cho những từ mới.Cố gắng lên nhé!

Bài Học Ngữ Pháp JLPT N1文法レッスン Ý Nghĩa (意味)
ba kosoChính vì
dano~danoNào là...nào là
deare~deareCho dù~cho dù
ga hayaikaVừa mới...thì đã
gateraNhân tiện thì
houdaiThỏa thích
kagiri daRất/cảm thấy rất
katagataNhân tiện/kèm
katawaraNgoài việc...còn...
koso areMặc dù/dù là...nhưng...
kurai naraNếu...tốt hơn...
made mo naiKhông cần phải/chưa tới mức phải...
mo saru koto nagaraBên cạnh/thêm vào/còn hơn thế nữa...
nagara niTrong khi/từ khi
naku shite Nếu không có...thì khó mà...
nariVừa mới...thì đã
nashi niMà không/không có
ni kagiruLà nhất/là tốt nhất...
ni taeruĐáng...
sobakaraVừa mới...thì...
suraNgay cả/đến cả/thậm chí
tatokoro de∼naiDù...thì cũng không
te kosoChỉ khi...
to mieteHình như/dường như/có vẻ...
to mirareruĐược cho rằng...
toiu tokoro daTầm khoảng/cũng chỉ tầm...
tokitaraẤy à.../ấy hả...
tokoro woVào lúc,khi...
wo kagiri niĐến hết/hết...
wo monotomo sezu niBất chấp/mặc kệ

Ngữ Pháp JLPT N1: (33)

page 1 of 2

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of