Học Ngữ Pháp JLPT N1

Ý Nghĩa (意味)

『てまえ』Mẫu câu này diễn tả ý “chính vì…nên…”. Đứng ở lập trường của người nói thì bắt buộc phải làm như vậy, nếu không làm cái việc được nêu ra ở vế phía sau thì sẽ cảm thấy xấu hổ.
Trước mặt/chính vì…

Cách Dùng (使い方)

N の  ✙ てまえ
V(普) ✙ てまえ

Ví Dụ (例文)てまえ

  1. 子供(こども)たちのてまえ、この事を()らないとは言えない。

    Tôi không thể nói rằng tôi không biết điều này trước mặt bọn trẻ.

    Kodomo tachi no temae, kono koto wo shiranai towa ienai.

  2. (かなら)ず行くと言ったてまえ、休むわけにはいかない。

    Chính vì đã nói là chắc chắn sẽ đi nên tôi không thể nghỉ được.

    Kanarasu iku to itta temae, yasumu wake niwa ikanai.

  3. 約束(やくそく)したてまえ、たとえ(ゆき)()っても行かないわけにはいかない。

    Chính vì đã hứa nên cho dù tuyết có rơi thì tôi cũng không thể không đi.

    Yakusoku shita temae, tatoe yuki ga futtemo ikanai wake niwa ikanai.

  4. 子供(こども)てまえ仲直(なかなお)りしたふりをしたが、夜中(よなか)(ふたた)夫婦(ふうふ)けんかを(はじ)まった。

    Trước mặt bọn trẻ chúng tôi giả vờ là đã làm lành nhưng đến đêm thì vợ chồng lại bắt đầu cãi nhau.

    Kodomo no temae nakanaori shita furi wo shitaga, yonaka ni futatabi fuufu kenka ga hajimatta.

  5. 社長(しゃちょう)にごちそうになったてまえ(あじ)()かれても、まずかったとは言えない。

    Chính vì được giám đốc mời ăn nên nếu dù có bị hỏi đồ ăn như thế nào thì cũng không thể nói là đồ ăn dở được.

    Shacho ni gochisou ni natta temae aji wo kikare temo mazukatta towa ienai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N1