Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-あげく-ageku-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『あげく』Thể hiện kết quả có được sau một thời gian dài gặp phiền toái,nặng nề,khó khăn.
Cuối cùng thì/Làm~nhưng cuối cùng…

Cách Dùng (使い方)

Vた /N の ✙ あげく
Vた /N の ✙ あげくに
Vた /N の ✙ あげく の N

Ví Dụ (例文)あげく

  1. 彼は()(ぱら)って(さわ)いだあげく、寝てしまった。

    Sau một thời gian say rượu và làm ồn thì cuối cùng anh ấy cũng đã đi ngủ.

    kare wa yopparatte sawaida ageku,neteshimatta.

  2. 何度(なんど)手術(しゅじゅつ)したあげく(なお)らないと言われた。

    Sau khi phẫu thuật nhiều lần thì được thông báo rằng bệnh không thể chữa khỏi.

    nando mo shujutsu shita ageku,naoranai to iwareta.

  3. ()たされたあげく、まずい料理(りょうり)を食べさせられた。

    Tôi đã phải chờ đợi và rồi được cho ăn những món ăn dở.

    matasareta ageku,mazui ryouri wo tabesaserareta.

  4. あちこちの病院(びょういん)へ行ったあげく、やっと元気(げんき)になった。

    Sau khi đến bệnh viện ở chỗ này chỗ kia,cuối cùng tôi đã trở nên khỏe mạnh.

    achikochi no byouin e itta ageku,yatto genki ni natta.

  5. 彼は約束(やくそく)の時間に遅れてきたあげく(あやま)りもしなかった。

    Anh ấy đến trễ giờ hẹn và không xin lỗi.

    kare wa yakusoku no jikan ni okurete kita ageku,ayamari mo shinakatta.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2