Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-あまり-amari-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『あまり』Diễn tả điều gì đó vượt quá mức độ,gây ra kết quả không tốt,không bình thường.
Qúa…

Cách Dùng (使い方)

Vる ✙ あまり
na Adj+な ✙ あまり
N+の ✙ あまり

Ví Dụ (例文)あまり

  1. 緊張(きんちょう)あまり、体が(ふる)えた。

    Cơ thể run lên vì quá căng thẳng.

    kinchou no amari,karada ga furueta.

  2. 心配(しんぱい)するあまり、母は寝込(ねこ)んでしまった。

    Vì quá lo lắng mà mẹ tôi đã ngủ thiếp đi.

    shinpai suru amari,haha wa nekonde shimatta.

  3. そのコンサートでは興奮(こうふん)あまり気を(うしな)うファンも続出(ぞくしゅつ)した。

    Trong buổi hòa nhạc đó,người hâm mộ đã mất ý thức vì quá hào hứng.

    sono konsaato dewa koufun no amari ki wo unashiu fan mo zokushutsu shita.

  4. 事件(じけん)現場(げんば)を見てしまった私はショックのあまり声も出なかった。

    Tôi đã nhìn thấy hiện trường của vụ án vì quá sốc mà không phát ra tiếng.

    jiken no genba wo miteshimatta watashi wa shokku no amari koe wo denakatta.

  5. ゲームを熱中(ねっちゅう)するあまり食事(しょくじ)を忘れてしまった。

    Vì quá mải chơi game mà quên luôn cả ăn cơm.

    geemu wo necchuu suru amari shokuji wo wasurete shimatta.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2