Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-ば~のに-ba-noni-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ば~のに』Dùng thể hiện ý tiếc nuối về sự việc đã xảy ra không như mong muốn của bản thân.
Thế mà/giá mà…

Cách Dùng (使い方)

Vば~のに
Vたら~のに

Ví Dụ (例文)ば~のに

  1. パーティー、楽しかったよ。君も行けよかったのに

    Bữa tiệc vui lắm đấy. Giá mà bạn cũng đến được thì tốt.

    Paatii, tanoshi katta yo. Kimi mo ikeba yokatta noni.

  2. 安かったら買うのに

    Nếu rẻ thì sẽ mua thế mà…

    Yasu kattara kau noni.

  3. 早く連絡してくれよかったのに

    Giá mà bạn liên lạc sớm với chúng tôi thì tốt biết mấy.

    Hayaku renraku shite kurereba yokatta noni.

  4. (ゆう)べの番組(ばんぐみ)は面白かった。あなたも見れよかったのに

    Chương trình buổi tối thật thú vị. Giá mà bạn có thể xem thì tốt biết mấy.

    Yuube no bangumi wa omoshiro katta. Anata mo mireba yokatta noni.

  5. 新しいパソコンを買わないで、わたしのを使えよかったのに

    Bạn nên sử dụng của tôi thay vì mua một máy tính mới.

    Atarashii pasokon wo kawanaide, watashi no wo tsukaeba yokatta noni.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3