Học Ngữ Pháp JLPT N1

Ý Nghĩa (意味)

『ことなしに』Mẫu câu này được dùng khi muốn diễn tả ý “nếu không làm sự việc ở vế phía trước thì vế phía sau cũng không thể thực hiện được…” hoặc diễn tả ý “người nói không làm hoặc bỏ qua vế phía trước để làm vế phía sau…”
Tương tự với cấu trúc này như: ~ないで/~ことなく/~ずに.
Nếu không có/mà không làm gì đó…

Cách Dùng (使い方)

Vる ✙ ことなしに(は)

Ví Dụ (例文)ことなしに

  1. 努力(どりょく)することなしにN1に合格(ごうかく)はできない。

    Bạn không thể thi đỗ N1 nếu không chăm chỉ học hành.

    Doryoku suru koto nashi ni N1 ni goukaku wa dekinai.

  2. 人は他人(たにん)(ささ)えることなしには生きられない。

    Con người không thể sống mà không có sự hỗ trợ của người khác.

    Hito wa tanin no sasaeru koto nashi ni wa ikirarenai.

  3. 今日は朝食(ちょうしょく)を食べることなしに学校(がっこう)へ行った 。

    Hôm nay tôi đã đến trường luôn mà không ăn sáng.

    Kyou wa choushoku o taberu koto nashi ni gakkou e itta.

  4. (たが)いが(たす)()ことなしに、人間は()きていけない。

    Nếu không có sự hợp tác với nhau, con người sẽ không thể tiếp tục tồn tại.

    Otagai ga tasukeau koto nashi ni, ningen wa ikite ikenai.

  5. 彼がいることなしに、このプロジェクトの成功(せいこう)はあり()なかった。

    Nếu mà không có anh ấy thì dự án này đã không thể thành công.

    Kare ga iru koto nashi ni, kono purojekuto no seikou wa arienakatta.

  6. 自分の国のことを知ることなしに国際(こくさい)友達(ともだち)交流(こうりゅう)ができない。

    Bạn không thể giao lưu với bạn bè quốc tế nếu bạn không hiểu rõ về đất nước của mình.

    Jibun no kuni no koto o shiru koto nashi ni, kokusai no tomodachi to kouryuu wa dekinai.

  7. 過去(かこ)事例(じれい)を見ることなしに解決方法(かいけつほうほう)は見えてこないでしょう。

    Không thể tìm ra phương pháp giải quyết nếu chúng ta không xem xét các trường hợp đã gặp trong quá khứ.

    Kako no jirei o miru koto nashi ni, kaiketsu houhou wa miete konai deshou.

  8. 日本の(なつ)はエアコンを使うことなしに一日(いちにち)()ごせませんよ。

    Vào mùa hè ở Nhật Bản, nếu không sử dụng điều hòa thì một ngày bạn cũng không thể trôi qua đâu.

    Nihon no natsu wa eakon o tsukau koto nashi ni, ichinichi mo sugosemasen yo.

  9. 今の状況(じょうきょう)を知ることなしに未来(みらい)予測(よそく)することはできません。

    Nếu không biết tình hình hiện tại, chúng ta sẽ không thể đoán trước được điều gì sẽ xảy ra trong tương lai.

    Ima no joukyou o shiru koto nashi ni, mirai o yosoku suru koto wa dekimasen.

  10. 皆様の(あたた)かいの支援(しえん)があることなしには、この金メダルを手にすることは不可能(ふかのう)でした。

    Tôi sẽ không thể lấy được tấm huy chương vàng này nếu không có sự ủng hộ nồng nhiệt của mọi người.

    Minasama no attakai no shien ga aru koto nashi ni wa, kono kinmedaru o te ni suru koto wa fukanou deshita.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N1