Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-ばかりか~も-bakarika~mo-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ばかりか~も』Dùng khi thể hiện sự việc, sự vật có thêm một đặc điểm (không tốt) ngoài đặc điểm đã biết.Thể hiện sự khó chịu, thất vọng, không hài lòng…
Không chỉ có…mà còn…

Cách Dùng (使い方)

Aい/ na/ N/ V(普) ✙ ばかりか~(も)
Aい/ na/ N/ V(普) ✙ ばかりでなく~(も)

Ví Dụ (例文)ばかりか~も

  1. あの(みせ)(あじ)(わる)ばかりか店員の態度(たいど)(ひど)い。

    Tiệm đó không chỉ vị dở mà thái độ của nhân viên cũng tệ.

    ano mise wa aji ga warui bakarika tenin no taido mo hidoi.

  2. 私は漢字(かんじ)ばかりかまだひらがな(かけ)けません。

    Tôi không chỉ chữ hán mà cả hiragana cũng không thể viết.

    watashi wa kanji bakarika mada hiragana mo kakemasen.

  3. 私の故郷(ふるさと)不便(ふべん)ばかりでなく(さむ)さが(きび)しい。

    Quê hương của tôi không chỉ bất tiện mà còn lạnh nghiêm trọng.

    watashi no furusato wa fuben na bakaridenaku samusa ga kibishii.

  4. あの店は(やす)みの日ばかりでなく普段(ふだん)の日()んでいます。

    Cửa hàng đó không chỉ ngày nghỉ mà ngày thường cũng đông đúc.

    ano mise wa yasumi no hi bakaridenaku fudan no hi mo konde imasu.

  5. 最近(さいきん)女性(じょせい)ばかりか男性(だんせい)化粧(けしょう)するようになった。

    Gần đây không chỉ phụ nữ mà đàn ông cũng bắt đầu trang điểm.

    saikin wa josei bakarika dansei mo keshou wo suru youni natta.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3