Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-ばかり-bakari-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ばかり』Sử dụng cho những trường hợp mà người nói có suy nghĩ tiêu cực về hành động (được lặp đi lặp lại nhiều) ,thói quen ấy.
Toàn…/chỉ…/lúc nào cũng…

Cách Dùng (使い方)

N/Vて ✙ ばかり (だ/で)
N/Vて ✙ ばかり の N
Vて   ✙ ばかりいる

Ví Dụ (例文)ばかり

  1. この店のお客さんは女性(じょせい)ばかりですね。

    Khách của cửa hàng này toàn là nữ giới nhỉ.

    kono mise no okyakusan wa josei bakari desune.

  2. (おとうと)はテレビを見てばかりいる

    Em trai tôi dành toàn bộ thời gian của mình xem tivi.

    otouto wa terebi wo mite bakariiru.

  3. 息子(むすこ)仕事(しごと)もしないで(あそ)んでばかりいる

    Con trai tôi không làm việc mà chỉ có chơi đùa.

    musuko wa shigoto mo shinaide asonde bakariiru.

  4. (いもうと)は毎日()きずにカップラーメンばかり食べている。

    Em gái tôi cứ suốt ngày ăn mì hộp mà không chán.

    imouto wa mainichi akizu ni kappuraamen bakari tabeteiru.

  5. 甘いものばかり食べると(ふと)ります。

    Nếu chỉ ăn đồ ngọt thôi thì cậu sẽ tăng cân đấy.

    amaimono bakari taberu to futorimasu.

  6. お金ばかり(すべ)てではない。

    Tiền không phải là tất cả.

    okane bakari ga subete dewa nai.

  7. 子どもはただ泣いているばかりで、何かあったのか分からなかった。

    Đứa bé cứ khóc suốt từ nãy giờ thôi,tôi chẳng hiểu nó chuyện gì cả.

    kodomo wa tada naiteiru bakaride,nanika attanoka wakaranakatta.

  8. (さけ)を飲んでばかりいると、(からだ)を悪くしますよ。

    Anh cứ suốt ngày uống rượu thế này thì người thế nào cũng hỏng cho mà xem.

    Osake wo nonde bakari iru to, karada wo waruku shimasu yo.

  9. わたしは夏休(なつやす)みに寝てばかりでした

    Kỳ nghỉ hè năm nay tôi chỉ toàn ngủ thôi.

    Watashi wa kotoshi no natsu yasumi ni nete bakari deshita.

  10. あの学生(がくせい)宿題(しゅくだい)を忘れてばかりいます。でも、彼の日本語(にほんご)上手(じょうず)です。

    Cậu học sinh kia toàn quên bài tập thôi. Nhưng mà được cái tiếng nhật giỏi.

    Ano gakusei wa shukudai wo wasurete bakari imasu. Demo, kare no nihongo wa jouzu desu.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3