Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-べきだ-beki-da-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『べきだ』Mẫu câu này được dùng trong trường hợp người nói phải (mang ý bắt buộc) thực hiện hoặc không thực hiện một hành động nào đó. Mẫu câu này được sử dụng trong cả văn viết và hội thoại thường ngày.
Phải/nên làm gì…

Cách Dùng (使い方)

Vる ✙ べき だ/ではない
naである ✙ べき だ/ではない
Aくある ✙ べき だ/ではない
⊛するべきだ = すべき

Ví Dụ (例文)べきだ

  1. 約束(やくそく)(まも)べきだ

    Đã hứa thì phải tuân thủ.

    Yakusoku wa mamoru beki da.

  2. おもちゃはまず安全(あんぜん)であるべきだ

    Đồ chơi trước hết là phải an toàn.

    Omocha wa mazu anzen de aru beki da.

  3. 人の迷惑(めいわく)になることをすべきではない

    Bạn không nên làm phiền người khác.

    Hito no meiwaku ni naru koto wo su beki dewa nai.

  4. 先生が黒板(こくばん)に書く字は丁寧(ていねい)であるべきだ

    Các chữ giáo viên viết trên bảng phải cẩn thận.

    Sensei ga kokuban ni kaku ji wa teinei de aru beki da.

  5. 人間(にんげん)自分(じぶん)行動(こうどう)責任(せきにん)()べきだ

    Mọi người nên chịu trách nhiệm cho hành động của bản thân mình.

    Ningen wa jibun no koudou ni sekinin wo motsu beki da.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3