Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-ばよかった-ba-yokatta-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ばよかった』Dùng để thể hiện sự tiếc nuối của người nói về một việc đã làm hoặc đã không làm trong quá khứ.
Giá mà…thì tốt rồi

Cách Dùng (使い方)

Vば ✙ よかった
Vなければ ✙ よかった
Vたら ✙ よかった
Vなかったら ✙ よかった

Ví Dụ (例文)ばよかった

  1. 遅刻(ちこく)してしまった。もっと早く家を出ればよかった

    Tôi đã bị trễ. Giá mà tôi ra khỏi nhà sớm hơn thì tốt rồi.

    Chikoku shite shimatta. Motto ie wo dereba yokatta.

  2. 田中さんにあんなことを言わなければよかった

    Giá mà tôi đã không nói những lời như thế với chị Tanaka thì tốt.

    Tanaka san ni anna koto wo iwanakereba yokatta.

  3. 朝まで待てばよかった

    Giá mà tôi đợi đến sáng thì tốt biết mấy.

    Asa made mateba yokatta.

  4. (かさ)を持ってくればよかった

    Giá mà tôi mang theo ô thì tốt rồi.

    Kasa wo motte kureba yokatta.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3