Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-ば~ほど-ba-hodo-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ば~ほど』Mẫu câu này diễn tả ý khi một sự việc tiến triển, thay đổi thì một sự việc khác cũng tiến triển thay đổi theo.
Càng…càng

Cách Dùng (使い方)

Aけれ  Aいほど
naなら  naなほど
   Ⅴるほど

Ví Dụ (例文)ば~ほど

  1. 彼のことを知れ知るほど好きになる。

    Càng hiểu về anh ấy thì lại càng thích hơn.

    Kare no koto wo shire ba shiru hodo suki ni naru.

  2. 荷物(にもつ)は少なけれ少ないほどいい。

    Đồ đạc càng ít càng tốt.

    Nimotsu wa sukunakere ba sukunai hodo ii.

  3. この本は読め読むほど面白い。

    Quyển sách này càng đọc càng thấy thú vị.

    Kono hon wa yome ba yomu hodo omoshiroi.

  4. 考え考えるほどわからなくなる。

    Càng suy nghĩ càng chẳng hiểu gì.

    Kangae ba kangaeru hodo wakaranaku naru.

  5. 市場(いちば)は家から近けれ近いほど便利(べんり)です。

    Chợ càng gần nhà càng tiện lợi.

    Ichiba wa ie kara chikakere ba chikai hodo benri desu.

  6. ゲームは相手(あいて)が強けれ強いほど面白いです。

    Chơi game mà đối thủ càng mạnh càng thú vị.

    Game wa aite ga tsuyokere ba tsuyoi hodo omoshiroi.

  7. (さけ)は飲め飲むほど強くなると言われています。

    Có người bảo rằng càng uống rượu thì tửu lượng càng tốt.

    Osake wa nomeba nomu hodo tsuyoku naru to iwarete imasu.

  8. ケーキのレシピを(おし)えてください。簡単(かんたん)なら簡単(かんたん)ほどいいです。

    Hãy chỉ cho tôi cách làm bánh kem. Càng đơn giản càng tốt nhé.

    Keeki no reshipi wo oshiete kudasai. Kantan nara kantan na hodo ii desu.

  9. 寿司(すし)(さかな)新鮮(しんせん)なら新鮮(しんせん)ほどおいしいです。

    Với món sushi thì cá càng tươi thì sushi càng ngon.

    Sushi wa sakana ga shinsen nara shinsen na hodo oishii desu.

  10. 頑張(がんば)頑張(がんば)ほど(ゆめ)(ちか)づけます。

    Bạn càng cố gắng thì càng đến gần với giấc mơ của bạn hơn.

    Ganbareba ganbaru hodo, yume ni chikadzuke masu.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3